Dimethyl sulfoxide for analysis EMSURE® ACS 2.5l Merck

Liên hệ

Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử để phân tích trong phòng thí nghiệm, làm chất trung gian để điều chế các chất khác, và dùng làm dung môi hóa học.

Quy cách: Chai nhựa 2.5l.

Tên sản phẩm: Dimethyl sulfoxide for analysis EMSURE® ACS

Tên khác: Methanesulfinylmethane, Methyl sulfoxide, Dimethyl(oxido)sulfur, DMSO

CTHH: (CH₃)₂SO

Cas: 67-68-5

Hàm lượng: ≥ 99.9 %

Mô tả

 Dimethyl sulfoxide for analysis EMSURE® ACS 2.5l Merck

Mã code: 1029522511

Thương hiệu: Merck – Đức

Mô tả nhanh

Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử để phân tích trong phòng thí nghiệm, làm chất trung gian để điều chế các chất khác, và dùng làm dung môi hóa học.

Quy cách: Chai nhựa 2.5l.

Tên sản phẩm: Dimethyl sulfoxide for analysis EMSURE® ACS

Tên khác: Methanesulfinylmethane, Methyl sulfoxide, Dimethyl(oxido)sulfur, DMSO

CTHH: (CH₃)₂SO

Cas: 67-68-5

Hàm lượng: ≥ 99.9 %

Ứng dụng:

– Được sử dụng làm thuốc thử để phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, vv. – Là chất trung gian để điều chế các chất khác.

– Dùng làm dung môi hóa học.

Thành phần:- Độ tinh khiết ≥ 99.9 % – Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0001% – Fe (Sắt) ≤ 0,0001% – Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% – Nước ≤ 0,1%

Tính chất:

– Hình thể: lỏng, không màu

– Khối lượng mol: 78.13 g/mol

– Điểm sôi: 189 °C (1013 hPa)

– Mật độ: 1,10 g/cm3 (20 °C)

– Giới hạn nổ: 1,8 – 63,0% (V)

– Điểm chớp cháy: 87 °C

– Nhiệt độ đánh lửa: 300 – 302 °C

– Điểm nóng chảy: 18,5 °C

– Nồng độ bão hòa (không khí): 8,0 g/m3 (20 °C)

– Áp suất hơi: 0,6 hPa (20 °C)

– Độ nhớt động học: 2,14 mm2/s

– Độ hòa tan: 1000 g/l

Bảo quản: Bảo quản từ  +5°C đến +30°C.

Quy cách: Chai nhựa 2.5l

Sản phẩm tham khảo:

Code           Quy cách

1029521000 Chai thủy tinh 1l

1029521011 Chai nhựa 1l

1029522500 Chai thủy tinh 2.5l

1029522511 Chai nhựa 2.5l

1029524000 Chai thủy tinh 4l

1029525011 Chai nhựa 5l

1029526190 Trống stainl 190l

1029529025 Thùng PE 25l