N,N’-Dimethylurea for synthesis 1kg Merck

Liên hệ

N,N’-Dimethylurea for synthesis.

Được sử dụng trong tổng hợp, hữu cơ trong phòng thí nghiệm.

Là nguyên liệu ban đầu để tổng hợp N , N ′ -dimethyl-6-amino uracil.

Sử dụng làm dung môi cho phản ứng hydroformylation và Tsuji-Trost.

Quy cách: Chai nhựa 1kg

Tên gọi khác: 1,3-Dimethylurea CTHH: CH₃NHCONHCH₃

Hàm lượng: ≥ 98.0 %

Mô tả

 N,N’-Dimethylurea for synthesis 1kg Merck

Mã code: 8032441000

Thương hiệu: Merck – Đức

Mô tả nhanh

N,N’-Dimethylurea for synthesis.

Được sử dụng trong tổng hợp, hữu cơ trong phòng thí nghiệm.

Là nguyên liệu ban đầu để tổng hợp N , N ′ -dimethyl-6-amino uracil.

Sử dụng làm dung môi cho phản ứng hydroformylation và Tsuji-Trost.

Quy cách: Chai nhựa 1kg

Tên gọi khác: 1,3-Dimethylurea CTHH: CH₃NHCONHCH₃

Hàm lượng: ≥ 98.0 %

Ứng dụng:

–  Được sử dụng trong tổng hợp, xây dựng khối hữu cơ trong phòng thí nghiệm.

Là nguyên liệu ban đầu để tổng hợp N , N ′ -dimethyl-6-amino uracil.

– Tổng hợp N , N ′ -disubstituting-4-aryl-3, 4-dihydropyrimidinones thông qua ngưng tụ Biginelli trong điều kiện không có dung môi

– Sử dụng làm dung môi cho phản ứng hydroformylation và Tsuji-Trost

Tính chất:

– Hình thể: rắn, màu trắng

– Khối lượng mol: 88.11 g/mol

– Điểm sôi: 268 – 270 °C (1013 hPa)

– Mật độ: 1,14 g/cm3 (20 °C)

– Điểm chớp chá: 154 °C DIN 51758

– Nhiệt độ đánh lửa: 400 °C

– Điểm nóng chảy: 105 – 108 °C

– Giá trị pH: 9.0 – 9.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)

-Áp suất hơi: 6 hPa (115 °C)

– Mật độ lớn: 500 kg/m3

– Độ hòa tan: 765 g/l

Bảo quản: Bảo quản dưới 30oC

Quy cách: Chai nhựa 1kg

Thông tin đặt hàng:

Code 8032440100 Chai nhựa 100g

8032441000 Chai nhựa 1kg