Bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab (-10°C đến 100°C) – Thiết bị điều nhiệt lạnh và gia nhiệt đa năng cho phòng thí nghiệm

Liên hệ

Model: BDIB-105

Hãng: BioLAB Scientific Ltd.

Xuất xứ: Canada.

Mô tả

Tổng quan về bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab

Trong các phòng thí nghiệm hiện đại, việc duy trì nhiệt độ chính xác đóng vai trò quan trọng đối với độ tin cậy của kết quả phân tích. Bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab được thiết kế nhằm đáp ứng nhu cầu gia nhiệt và làm lạnh mẫu trong cùng một thiết bị, giúp tối ưu hóa quy trình nghiên cứu và kiểm nghiệm.

Sở hữu dải nhiệt rộng từ -10°C đến 100°C, thiết bị không chỉ hỗ trợ các ứng dụng gia nhiệt thông thường mà còn phù hợp cho các thí nghiệm yêu cầu nhiệt độ thấp. Công nghệ điều khiển vi xử lý thông minh giúp thiết bị vận hành ổn định, nâng cao độ chính xác và khả năng lặp lại của kết quả thí nghiệm.

 

Bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab (-10-100°C, Dry bath incubator)

 

Điểm nổi bật của bể ổn nhiệt khô BDIB-105

Khả năng gia nhiệt và làm lạnh linh hoạt

  • Dải nhiệt độ hoạt động từ -10°C đến 100°C.
  • Có khả năng làm giảm nhiệt độ xuống thấp hơn nhiệt độ môi trường.
  • Hỗ trợ nhiều quy trình nghiên cứu yêu cầu nhiệt độ khác nhau.

Điều khiển chính xác bằng vi xử lý

  • Độ phân giải hiển thị nhiệt độ đạt 0.1°C.
  • Kiểm soát chính xác nhiệt độ và thời gian ủ mẫu.
  • Tích hợp chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ.

Tốc độ xử lý nhiệt nhanh

  • Gia nhiệt từ 20°C lên 100°C chỉ trong khoảng 15 phút.
  • Làm lạnh giảm 30°C so với nhiệt độ môi trường trong thời gian ≤30 phút.
  • Tiết kiệm thời gian thao tác trong phòng thí nghiệm.

Thiết kế thân thiện với người sử dụng

  • Hiển thị đồng thời nhiệt độ và thời gian cài đặt.
  • Âm báo khi chương trình hoàn tất.
  • Tự động phát hiện lỗi trong quá trình vận hành.
  • Thiết kế nhỏ gọn, dễ bố trí trên bàn làm việc.

Tính năng kỹ thuật nổi bật

Hệ thống bảo vệ an toàn

  • Trang bị chức năng bảo vệ quá nhiệt.
  • Tự động cảnh báo khi xảy ra lỗi hệ thống.
  • Đảm bảo an toàn cho mẫu và người vận hành.

Khả năng phân bố nhiệt đồng đều

  • Khối nhôm chất lượng cao giúp truyền nhiệt tối ưu.
  • Hạn chế hiện tượng chênh lệch nhiệt độ giữa các vị trí.
  • Giảm nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng mẫu.

Dễ dàng vệ sinh và bảo trì

  • Khối gia nhiệt có thể tháo lắp nhanh chóng.
  • Thuận tiện cho việc khử trùng định kỳ.
  • Hỗ trợ các block tùy chỉnh theo yêu cầu ứng dụng.

Ứng dụng của bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab

Nhờ khả năng gia nhiệt và làm lạnh trong cùng một thiết bị, BDIB-105 Biolab được ứng dụng rộng rãi trong:

  • Công nghệ sinh học.
  • Nghiên cứu DNA và RNA.
  • PCR và khuếch đại gen.
  • Phân tích hóa học.
  • Điện di và biến tính mẫu.
  • Kiểm nghiệm thực phẩm.
  • Nghiên cứu dược phẩm.
  • Xét nghiệm lâm sàng.
  • Bảo quản và xử lý mẫu sinh học.

Thông số kỹ thuật bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab

  • Model: BDIB-105
  • Hãng sản xuất: BioLAB Scientific Ltd.
  • Xuất xứ: Canada
  • Loại thiết bị: Dry Bath Incubator
  • Phạm vi nhiệt độ: -10°C đến 100°C
  • Phạm vi cài đặt nhiệt độ: -10°C đến 100°C
  • Độ ổn định nhiệt độ tại 100°C: ±0.5°C
  • Độ ổn định nhiệt độ tại 40°C: ±0.3°C
  • Độ đồng nhất nhiệt độ khối: ±0.3°C
  • Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: 0.1°C
  • Tốc độ gia nhiệt: 15 phút (20°C đến 100°C)
  • Giảm nhiệt độ tối đa: Nhiệt độ môi trường giảm 30°C tại nhiệt độ môi trường 26°C
  • Tốc độ làm mát: ≤30 phút (giảm 30°C so với nhiệt độ môi trường)
  • Phạm vi thời gian: 1 phút đến 99 giờ 59 phút hoặc chạy liên tục
  • Điện áp sử dụng: AC 220V hoặc AC 110V, 50/60Hz
  • Công suất: 150W
  • Cầu chì: 250V, 1A/2A, f5x20
  • Kích thước thiết bị: 196 x 270 x 170 mm
  • Khối lượng tịnh: 3.5 kg

Lợi ích khi đầu tư bể ổn nhiệt khô BDIB-105

Việc lựa chọn Bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab giúp các phòng thí nghiệm nâng cao hiệu suất làm việc nhờ khả năng điều nhiệt linh hoạt, độ chính xác cao và tính năng vận hành thông minh. Thiết bị phù hợp cho các đơn vị nghiên cứu, trường đại học, trung tâm kiểm nghiệm, bệnh viện và doanh nghiệp sản xuất trong lĩnh vực sinh học, hóa học và dược phẩm.

Một số model bể ổn nhiệt khô tham khảo:

Model BDIB-103 BDIB-104 BDIB-105
Phạm vi nhiệt độ -10-100°C
Phạm vi cài đặt nhiệt độ 5 °C~150°C -10°C ~100°C
Ổn định nhiệt độ @ 100°C ±0.5°C
Ổn định nhiệt độ @ 40°C ±0.3°C
Khối đồng nhất nhiệt độ ±0.3°C
Độ chính xác hiển thị nhiệt độ 0.1°C
Tốc độ gia nhiệt 30 phút (20°C đến 150°C) 15 phút (20°C đến 100°C)
Phạm vi thời gian 1 phút~99 giờ 59 phút 1 phút ~ 99 giờ 59 phút hoặc liên tục
Điện áp AC 220 V / AC 110 V, 50/60 Hz
Công suất 400 W 600 W 150 W
Cầu chì 250 V, 1A/2A, f5x20
Kích thước W.200 x D.230 x H.95mm W.220 x D.360 x H.95mm W.196 x D.270 x H.170mm
Khối lượng tịnh 3.3 kgs 4.7 kgs 3.5 kgs
Phạm vi kiểm soát nhiệt độ R.T.+5°C~150°C
Ổn định nhiệt độ @40~100°C ±0.5°C
Độ ổn định nhiệt độ @100°C ±1°C
Khối đồng nhất nhiệt độ @ 40°C ±0.3°C
Khối đồng nhất nhiệt độ @> 100°C ±0.5°C
Số lượng block 2 block tiêu chuẩn 4 block tiêu chuẩn
Giảm nhiệt độ tối đa R.T. giảm 30°C@R.T. 26°C
Tốc độ làm mát ≤30 phút (R.T. giảm 30°C) @R.T. 26°C

Phụ kiện tùy chọn:

Code Tên Mô tả Thể tích Cho Model
1802107006 Plate A 96 x 0.2ml BDIB-101
1802107007 Block B 54 x 0.5ml BDIB-101
1802107008 Block C 35 x 1.5ml BDIB-101
1802107009 Block D 35 x 2.0ml BDIB-101
1802107010 Block E 20 x 0.5ml + 15 x 1.5ml BDIB-101
1802107011 Block F 24 x dia. ≤ F12mm BDIB-101
1802107012 Block G 32 x 0.2ml + 25 x 1.5ml BDIB-101
1802107013 Block H 32 x 0.2ml + 10 x 0.5ml + 15 x 1.5ml BDIB-101
1802107014 Block I 103 x 67 x 30mm BDIB-101
1802107015 Block J flat block BDIB-101
1802107016 Block K 24 x 5ml BDIB-101
1802107017 Block L 32 x 12 x 15ml BDIB-101
1802107018 Cover M Suit for block A I J BDIB-101
1802107019 Cover N Suit for block J K L M BDIB-101
1802108006 Block A 6 mm 42 BDIB-102
1802108007 Block B 7 mm 42 BDIB-102
1802108008 Block C 10 mm 20 BDIB-102
1802108009 Block D 12 mm 20 BDIB-102
1802108010 Block E 13 mm 20 BDIB-102
1802108011 Block F 15 mm 12 BDIB-102
1802108012 Block G 16 mm 12 BDIB-102
1802108013 Block H 19 mm 12 BDIB-102
1802108014 Block I 20 mm 6 BDIB-102
1802108015 Block J 26 mm 6 BDIB-102
1802108016 Block K 28 mm 4 BDIB-102
1802108017 Block L 40 mm 2 BDIB-102
1802108018 Block M 0.5 mm 42 BDIB-102
1802108019 Block N 1.5 mm 24 BDIB-102
1802108020 Block O 2.0 mm 24 BDIB-102
1802108021 Block P 0.2 mm 48 BDIB-102
1802108022 Block Q 0.2 mm 96 BDIB-102
1802108023 Block R Flat (no hole) 96 micro-plate BDIB-102
1802109006 Block A 6 mm 42 BDIB-103
1802109007 Block B 7 mm 42 BDIB-103
1802109008 Block C 10 mm 20 BDIB-103
1802109009 Block D 12 mm 20 BDIB-103
1802109010 Block E 13 mm 20 BDIB-103
1802109011 Block F 15 mm 12 BDIB-103
1802109012 Block G 16 mm 12 BDIB-103
1802109013 Block H 19 mm 12 BDIB-103
1802109014 Block I 20 mm 6 BDIB-103
1802109015 Block J 26 mm 6 BDIB-103
1802109016 Block K 28 mm 4 BDIB-103
1802109017 Block L 40 mm 2 BDIB-103
1802109018 Block M 0.5 mm 42 BDIB-103
1802109019 Block N 1.5 mm 24 BDIB-103
1802109020 Block O 2.0 mm 24 BDIB-103
1802109021 Block P 0.2 mm 48 BDIB-103
1802109022 Block Q 0.2 mm 96 BDIB-103
1802109023 Block R Flat (no hole) 96 micro-plate BDIB-103
1802111006 Block A 6 mm 42 BDIB-104
1802111007 Block B 7 mm 42 BDIB-104
1802111008 Block C 10 mm 20 BDIB-104
1802111009 Block D 12 mm 20 BDIB-104
1802111010 Block E 13 mm 20 BDIB-104
1802111011 Block F 15 mm 12 BDIB-104
1802111012 Block G 16 mm 12 BDIB-104
1802111013 Block H 19 mm 12 BDIB-104
1802111014 Block I 20 mm 6 BDIB-104
1802111015 Block J 26 mm 6 BDIB-104
1802111016 Block K 28 mm 4 BDIB-104
1802111017 Block L 40 mm 2 BDIB-104
1802111018 Block M 0.5 mm 42 BDIB-104
1802111019 Block N 1.5 mm 24 BDIB-104
1802111020 Block O 2.0 mm 24 BDIB-104
1802111021 Block P 0.2 mm 48 BDIB-104
1802111022 Block Q 0.2 mm 96 BDIB-104
1802111023 Block R Flat (no hole) 96 micro-plate BDIB-104

Thông tin tư vấn và báo giá

Quý khách đang tìm kiếm Bể ổn nhiệt khô BDIB-105 Biolab chính hãng với đầy đủ chứng từ và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp, vui lòng liên hệ:

Công Ty CP Đầu tư phát triển TM & DV Thùy Anh

Đ/c: N02F, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội

Chúng tôi cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm chính hãng, giá cạnh tranh, tư vấn lựa chọn cấu hình phù hợp và hỗ trợ kỹ thuật tận tình trong suốt quá trình sử dụng.