Mô tả
Giới thiệu bể ổn nhiệt khô BDIB-103 Biolab
Bể ổn nhiệt khô BDIB-103 Biolab là thiết bị điều nhiệt chuyên dụng được thiết kế để gia nhiệt và duy trì nhiệt độ ổn định cho nhiều loại mẫu khác nhau trong phòng thí nghiệm. Với cấu hình 2 block gia nhiệt tiêu chuẩn, thiết bị cho phép xử lý đồng thời nhiều mẫu thử, góp phần nâng cao hiệu quả làm việc và tối ưu hóa thời gian nghiên cứu.
Được sản xuất bởi BioLAB Scientific Ltd. – Canada, model BDIB-103 sử dụng công nghệ điều khiển vi xử lý hiện đại, mang lại khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác và độ ổn định cao. Đây là giải pháp phù hợp cho các phòng thí nghiệm y sinh, hóa học, dược phẩm, thực phẩm và công nghệ sinh học.

Vì sao nên lựa chọn bể ổn nhiệt khô BDIB-103?
Khả năng gia nhiệt ở nhiệt độ cao
- Dải nhiệt độ điều khiển từ RT+5°C đến 150°C.
- Đáp ứng nhiều quy trình nghiên cứu và xử lý mẫu chuyên sâu.
- Thích hợp cho các phản ứng yêu cầu nhiệt độ cao và ổn định.
Thiết kế 2 block linh hoạt
- Hỗ trợ xử lý đồng thời nhiều mẫu.
- Tăng hiệu suất làm việc so với thiết bị một block.
- Có thể thay đổi block theo nhu cầu ứng dụng.
Kiểm soát nhiệt độ đáng tin cậy
- Độ phân giải hiển thị 0.1°C.
- Độ ổn định nhiệt độ từ 40°C đến 100°C đạt ±0.5°C.
- Độ đồng nhất nhiệt độ cao giúp kết quả thí nghiệm chính xác hơn.
- Hạn chế sai số giữa các vị trí mẫu.
Hoạt động bền bỉ và tiết kiệm
- Công suất 400W phù hợp với nhiều ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
- Tiêu thụ năng lượng tối ưu.
- Hoạt động ổn định với độ ồn thấp.
Các tính năng nổi bật của BDIB-103 Biolab
Điều khiển bằng vi xử lý thông minh
Thiết bị tích hợp bộ vi xử lý tiên tiến cho phép kiểm soát chính xác nhiệt độ và thời gian ủ mẫu. Người vận hành có thể dễ dàng cài đặt và theo dõi các thông số thông qua màn hình hiển thị trực quan.
Hiển thị đồng thời nhiệt độ và thời gian
- Theo dõi trạng thái vận hành dễ dàng.
- Giảm thiểu sai sót trong quá trình thao tác.
- Tăng hiệu quả quản lý quy trình thí nghiệm.
Hệ thống cảnh báo an toàn
- Tự động phát hiện lỗi hệ thống.
- Báo động bằng âm thanh khi chương trình hoàn tất.
- Bảo vệ quá nhiệt giúp đảm bảo an toàn cho thiết bị và mẫu thử.
Khối nhôm chất lượng cao
- Phân bố nhiệt đều trên toàn bộ bề mặt block.
- Giảm hiện tượng quá nhiệt cục bộ.
- Đảm bảo tính đồng nhất cho các mẫu được xử lý.
Ứng dụng thực tế của bể ổn nhiệt khô BDIB-103
Bể ổn nhiệt khô BDIB-103 Biolab được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu và kiểm nghiệm như:
- Khuếch đại DNA.
- PCR và các kỹ thuật sinh học phân tử.
- Xử lý mẫu trước phân tích.
- Điện di và biến tính mẫu.
- Phản ứng enzyme.
- Nghiên cứu vi sinh vật.
- Kiểm nghiệm thực phẩm.
- Phân tích hóa học.
- Nghiên cứu dược phẩm.
- Xét nghiệm lâm sàng.
Thông số kỹ thuật bể ổn nhiệt khô BDIB-103 Biolab
- Model: BDIB-103
- Hãng sản xuất: BioLAB Scientific Ltd.
- Xuất xứ: Canada
- Loại thiết bị: Dry Bath Incubator
- Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: RT+5°C đến 150°C
- Phạm vi cài đặt nhiệt độ: 5°C đến 150°C
- Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: 0.1°C
- Độ ổn định nhiệt độ (40°C đến 100°C): ±0.5°C
- Độ ổn định nhiệt độ tại 100°C: ±1°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ tại 40°C: ±0.3°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ trên 100°C: ±0.5°C
- Tốc độ gia nhiệt: 30 phút (20°C đến 150°C)
- Thời gian cài đặt: 1 phút đến 99 giờ 59 phút
- Số lượng block tiêu chuẩn: 2 block
- Công suất: 400W
- Điện áp: AC 220V / AC 110V, 50/60Hz
- Cầu chì: 250V, 1A/2A, f5x20
- Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 200 x 230 x 95 mm
- Khối lượng tịnh: 3.3 kg
Lợi ích khi sử dụng bể ổn nhiệt khô Biolab BDIB-103
Sở hữu khả năng gia nhiệt ổn định, thiết kế hai block tiện lợi cùng hệ thống điều khiển thông minh, BDIB-103 Biolab giúp tối ưu hóa quy trình làm việc trong phòng thí nghiệm. Thiết bị hỗ trợ nâng cao độ chính xác của kết quả nghiên cứu, đồng thời giảm thời gian thao tác và chi phí vận hành.
Một số model bể ổn nhiệt khô tham khảo:
| Model | BDIB-101 | BDIB-102 | BDIB-103 |
| Phạm vi nhiệt độ | RT+5-100°C | – | |
| Phạm vi cài đặt nhiệt độ | 5°C~100°C | 5 °C~150°C | |
| Ổn định nhiệt độ @ 100°C | ±0.5°C | – | |
| Ổn định nhiệt độ @ 40°C | ±0.3°C | – | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ | ±0.3°C | – | |
| Độ chính xác hiển thị nhiệt độ | 0.1°C | ||
| Tốc độ gia nhiệt | 15 phút (20°C đến 100°C) | 30 phút (20°C đến 150°C) | |
| Phạm vi thời gian | 1 phút~99 giờ 59 phút hoặc liên tục | 1 phút~99 giờ 59 phút | |
| Điện áp | AC 220 V / AC 110 V, 50/60 Hz | ||
| Công suất | 150 W | 200 W | 400 W |
| Cầu chì | 250 V, 1A/2A, f5x20 | ||
| Kích thước | W.196 x D.270 x H.170mm | W.200 x D.230 x H.95mm | |
| Khối lượng tịnh | 2.2 kgs | 2.6 kgs | 3.3 kgs |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | – | R.T.+5°C~150°C | |
| Ổn định nhiệt độ @40~100°C | – | ±0.5°C | |
| Độ ổn định nhiệt độ @100°C | – | ±1°C | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ @ 40°C | – | ±0.3°C | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ @> 100°C | – | ±0.5°C | |
| Số lượng block | – | 1 block tiêu chuẩn | 2 block tiêu chuẩn |
| Giảm nhiệt độ tối đa | – | – | – |
| Tốc độ làm mát | – | – | – |
Phụ kiện tùy chọn:
| Code | Tên | Mô tả | Thể tích | Cho Model |
| 1802107006 | Plate A | 96 x 0.2ml | BDIB-101 | |
| 1802107007 | Block B | 54 x 0.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107008 | Block C | 35 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107009 | Block D | 35 x 2.0ml | BDIB-101 | |
| 1802107010 | Block E | 20 x 0.5ml + 15 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107011 | Block F | 24 x dia. ≤ F12mm | BDIB-101 | |
| 1802107012 | Block G | 32 x 0.2ml + 25 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107013 | Block H | 32 x 0.2ml + 10 x 0.5ml + 15 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107014 | Block I | 103 x 67 x 30mm | BDIB-101 | |
| 1802107015 | Block J | flat block | BDIB-101 | |
| 1802107016 | Block K | 24 x 5ml | BDIB-101 | |
| 1802107017 | Block L | 32 x 12 x 15ml | BDIB-101 | |
| 1802107018 | Cover M | Suit for block A I J | BDIB-101 | |
| 1802107019 | Cover N | Suit for block J K L M | BDIB-101 | |
| 1802108006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-102 |
| 1802108015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-102 |
| 1802108016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-102 |
| 1802108017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-102 |
| 1802108018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-102 |
| 1802108020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-102 |
| 1802108021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-102 |
| 1802108022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-102 |
| 1802108023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-102 |
| 1802109006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-103 |
| 1802109015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-103 |
| 1802109016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-103 |
| 1802109017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-103 |
| 1802109018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-103 |
| 1802109020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-103 |
| 1802109021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-103 |
| 1802109022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-103 |
| 1802109023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-103 |
| 1802111006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-104 |
| 1802111015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-104 |
| 1802111016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-104 |
| 1802111017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-104 |
| 1802111018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-104 |
| 1802111020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-104 |
| 1802111021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-104 |
| 1802111022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-104 |
| 1802111023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-104 |
Mua bể ổn nhiệt khô BDIB-103 Biolab chính hãng ở đâu?
Thiết Bị Thùy Anh chuyên cung cấp các dòng Bể ổn nhiệt khô Biolab chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Công Ty CP Đầu tư phát triển TM & DV Thùy Anh
Đ/c: N02F, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Hotline: 0972098096
- Website: thietbikhoahochanoi.vn
- Email: thietbithuyanh@gmail.com
Liên hệ ngay để nhận tư vấn chi tiết về Bể ổn nhiệt khô BDIB-103 Biolab, báo giá ưu đãi cùng giải pháp thiết bị phù hợp cho phòng thí nghiệm của bạn.



