Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-2500ml

Liên hệ

Mô tả nhanh

Ethanol absolute là chất lỏng, không màu, mùi cồn.

Tên gọi khác: Ethyl alcohol, EtOH.

Công thức hóa học: C₂H₅OH.

Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml.

Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích, sản xuất hóa chất,…

Khối lượng mol 46.07 g/mo

Trạng thái Lỏng

Màu sắc Không màu

Mô tả

 Ethanol absolute for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur-2500ml

Mã code: 1009832500

Thương hiệu: Merck – Đức

Mô tả nhanh

Ethanol absolute là chất lỏng, không màu, mùi cồn.

Tên gọi khác: Ethyl alcohol, EtOH.

Công thức hóa học: C₂H₅OH.

Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 2500ml.

Ứng dụng: dùng làm thuốc thử phân tích, sản xuất hóa chất,…

Khối lượng mol 46.07 g/mo

Trạng thái Lỏng

Màu sắc Không màu

Ngưỡng mùi  0,1 – 5058,5 ppm

Độ pH 7,0 ở 10 g/l 20 °C

Điểm nóng chảy -114,5 °C

Điểm sôi/khoảng sôi 78,3 °C ở 1.013 hPa

Áp suất hóa hơi 59 hPa ở 20 °C

Tỷ trọng hơi tương đối 1,6

Khối lượng riêng 0,790 – 0,793 g/cm3 ở 20 °C

Độ nhớt, động lực 1,2 mPa.s ở 20 °C

Bảo quản +5°C đến +30°C

Thành phần C₂H₅OH ≥ 99.9 % Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 % Rượu mạnh hơn (GC) ≤ 0.01 % Các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Acetaldehyde và Acetal) ≤ 10 ppm Các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Benzen) ≤ 2 ppm Các tạp chất dễ bay hơi (GC) (Methanol) ≤ 100 ppm Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0.3 ppm Ag (Silver) ≤ 0.000002 %

Ứng dụng

– Ethanol tuyệt đối được sử dụng làm thuốc.

– Nó còn được dùng làm nhiên liệu sinh học, vì khi cháy tạo CO2 và H2O

– Ethanol tuyệt đối dùng trong công nghiệp thực phẩm, đồ uống rượu bia.

– Dùng trong công nghiệp in, công nghiệp điện tử, công nghiệp may.

– Dùng trong lĩnh vực sản xuất mỹ phẩm thô.