n-Hexane for liquid chromatography LiChrosolv®

Liên hệ

Tên gọi khác: Dimethylbutane, Methylpentane

Công thức hóa học: C6H14

Ứng dụng: Dung môi sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm

Ngoại quan: Chất lỏng không màu

Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol

Tỉ trọng: 0,655 g/cm3

Nhiệt độ đông đặc: – 95oC

Nhiệt độ sôi: 69oC

Tính tan trong nước ở 20oC: 13 mg/l

Áp suất hơi:  17 kPa (ở 20oC)

Độ nhớt: 0,294cp (ở 20oC)

Mô tả

 n-Hexane for liquid chromatography LiChrosolv®

Mã code: 1043911000

Thương hiệu: Merck – Đức

Mô tả nhanh

Tên gọi khác: Dimethylbutane, Methylpentane

Công thức hóa học: C6H14

Ứng dụng: Dung môi sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm

Ngoại quan: Chất lỏng không màu

Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol

Tỉ trọng: 0,655 g/cm3

Nhiệt độ đông đặc: – 95oC

Nhiệt độ sôi: 69oC

Tính tan trong nước ở 20oC: 13 mg/l

Áp suất hơi:  17 kPa (ở 20oC)

Độ nhớt: 0,294cp (ở 20oC)