Hiển thị 289–297 của 1470 kết quảĐược sắp xếp theo mới nhất
Hóa chất 2,4,6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine
Liên hệ
Model: 3682-35-7Gọi ngay: 0972098096Cas: 3682-35-7 Tên khác: TPTZ Công thức hoá học: C18H12N6Đọc tiếpHóa chất 4-Metoxybenzaldehyde
Liên hệ
Model: 123-11-5Gọi ngay: 0972098096Cas: 123-11-5 Tên khác: P-ANISALDEHYDE Công thức hoá học: C8H8O2Đọc tiếpHóa chất N-Allylthiourea
Liên hệ
Model: 109-57-9Gọi ngay: 0972098096Cas: 109-57-9 Tên khác: 1-Allyl-2-thiourea, Thiosinamine Công thức hoá học: CH2=CHCH2NHCSNH2Đọc tiếpHóa chất Folin-Ciocalteu’s phenol reagent Certificates of Analysis
Liên hệ
Model: 1090010100Gọi ngay: 0972098096Code: 1090010100Đọc tiếpHóa chất 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl
Liên hệ
Model: 1898-66-4Gọi ngay: 0972098096Cas: 1898-66-4 – Tên khác: 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl radical, 2,2-Diphenyl-1-(2,4,6-trinitrophenyl)hydrazyl, DPPH. – Công thức hoá học: C18H12N5O6. – Khối lượng phân tử: 394,32.Đọc tiếpHóa chất Benzalkonium chloride solution
Liên hệ
Model: 63449-41-2Gọi ngay: 0972098096Cas: 63449-41-2 Tên khác: Alkylbenzyldimethylammonium chlorideĐọc tiếpHóa chất α-Amylase from human saliva
Liên hệ
Model: 9000-90-2Gọi ngay: 0972098096Cas: 9000-90-2 Tên khác: 1,4-α-D-Glucan-glucanohydrolaseĐọc tiếpHóa chất Ammonium bromide
Liên hệ
Model: 12124-97-9Gọi ngay: 0972098096Cas: 12124-97-9 Công thức hoá học: NH4BrĐọc tiếp









