2-Phenyl-1,3-thiazole-4-carboxylic acid 97%, 10g Maybridge CC18301EA

Liên hệ

2-Phenyl-1,3-thiazole-4-carboxylic acid 97%, Maybridge, cas: 7113-10-2, code: CC18301EA, CTHH là: C10H6NO2S Là hóa chất tinh khiết dạng rắn, màu kem nhạt, được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của các nhà máy, xí nghiệp,…Sản phẩm có các quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 250mg; 1g; 10g VNĐ 10.183.000 – 14.099.000

Mô tả

 2-Phenyl-1,3-thiazole-4-carboxylic acid 97%, 10g Maybridge CC18301EA

Mã code: CC18301EA

Thương hiệu: Maybridge – Mỹ

Mô tả nhanh :

2-Phenyl-1,3-thiazole-4-carboxylic acid 97%, Maybridge, cas: 7113-10-2, code: CC18301EA, CTHH là: C10H6NO2S Là hóa chất tinh khiết dạng rắn, màu kem nhạt, được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của các nhà máy, xí nghiệp,…Sản phẩm có các quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 250mg; 1g; 10g VNĐ 10.183.000 – 14.099.000

Tên sản phẩm: 2-Phenyl-1,3-thiazole-4-carboxylic acid 97%, Maybridge

Tên khác:  2-phenylthiazole-4-carboxylic acid; 2-phenyl-4-carboxythiazole; 4-thiazolecarboxylic acid; 2-phenyl,2-phenyl-thiazole-4-carboxylic acid; 2-phenyl-4-thiazolecarboxylic acid; 2-phenyl-1,3-thiadiazole-4-carboxylic acid; pubchem19074; 4-carboxy-2-phenylthiazole; ksc237i8r; phenyl-1,3-thiazole-4-carboxylic acid

CTHH: C10H6NO2S

Code: CC18301EA

Cas: 7113-10-2

Hàm lượng: 97%

Hãng – Xuất xứ: Acros – Mỹ

Ứng dụng:

– Được sử dụng làm hóa chất tổng hợp, phân tích trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, hay phòng lab của nhà máy, xí nghiệp,…

Tính chất:

– Trạng thái: dạng rắn

– Màu sắc: màu kem nhạt

– Nhiệt độ nóng chảy: 171 – 172 °C / 339.8 – 341.6 °F

– Khối lượng phân tử: 205.241

Bảo quản: – Nơi khô ráo thoáng mát

Quy cách: – Chai thủy tinh 10g

Sản phẩm tham khảo:

Code Quy cách

CC18301CB Chai thủy tinh 250mg

CC18301DA Chai thủy tinh 1g

CC18301EA Chai thủy tinh 10g