Acetic acid CH3COOH Trung Quốc Mã code: 10290470500

Liên hệ

Mô tả nhanh

Acetic acid CH3COOH Trung Quốc. Code: 10290470500. Là chất lỏng không màu. Được dùng ở quy mô công nghiệp trong sản xuất các loại este, các loại acetyl, acetaldehyt, acetal xenlulozo, tổng hợp indigo, tổng hợp chất diệt cỏ, tổng hợp aspirin và nhiều dược phẩm khác, chế biến mủ cao su thành cao su bán thành phẩm. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml

Mô tả

 Acetic acid CH3COOH Trung Quốc

Mã code: 10290470500

Thương hiệu: Trung Quốc

Mô tả nhanh

Acetic acid CH3COOH Trung Quốc. Code: 10290470500. Là chất lỏng không màu. Được dùng ở quy mô công nghiệp trong sản xuất các loại este, các loại acetyl, acetaldehyt, acetal xenlulozo, tổng hợp indigo, tổng hợp chất diệt cỏ, tổng hợp aspirin và nhiều dược phẩm khác, chế biến mủ cao su thành cao su bán thành phẩm. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml

Tên sản phẩm: Acetic acid CH3COOH Trung Quốc

Công thức hóa học: CH3COOH

Code: 10290470500

Xuất xứ: Trung Quốc

Ứng dụng:

– Axit Axetic được ứng dụng nhiều trong thực phẩm, công nghiệp y học.

– Được dùng ở quy mô công nghiệp trong sản xuất các loại este, các loại acetyl, acetaldehyt, acetal xenlulozo, tổng hợp indigo, tổng hợp chất diệt cỏ, tổng hợp aspirin và nhiều dược phẩm khác, chế biến mủ cao su thành cao su bán thành phẩm.

– Được sử dụng để tổng hợp tơ sợi tổng hợp, chất dẻo, nhựa PVA…

– Axit axetic cũng là một chất thường được chọn tham gia vào các phản ứng hóa học để sản xuất, điều chế ra các hợp chất khác. Phổ biến nhất lớn nhất là để sản xuất momoner vinyl axetat, sau đó là điều chế Axetic Anhydrit và ete. Người ta thường sản xuất giấm từ các phương pháp lên men tự nhiên, chứ không dùng axit axetic vào việc sản xuất giấm nhiều như việc điều chế các chất khác.

Tính chất:

– Ngoại Quan: Chất lỏng không màu, mùi gắt, vị chua.

– Axit Axetic hoàn toàn tan trong nước, cồn, eter, benzen, axeton và trong cloroform; hoàn toàn không tan trong CS2.

– Là chất dễ cháy, và ở nhiệt độ ấm hơn 39°C. Axit axetic được coi là một hợp chất hữu cơ dễ bay hơi của các chất ô nhiễm.

– Là một acid yếu, có đầy đủ tính chất của một axit.

– Khối lượng mol: 60,052 g/mol

– Nhiệt độ sôi: 118,1°C

– Nhiệt độ nóng chảy: 16,5°C

– Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3

Thành phần:

– Độ tinh khiết: 99.5%

– Clorua (Cl) ≤ 0,0001%

– Sulfat (SO4) ≤ 0,0002%

– Sắt (Fe) ≤ 0,0001%

– Đồng (Cu) ≤ 0,00005%

– Chì (Pb) ≤ 0,00005%

Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500ml

Bảo quản: – Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.