Mô tả
Bể ổn nhiệt khô BDIB-102 Biolab – Giải pháp điều nhiệt hiệu quả cho phòng thí nghiệm hiện đại
Trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu, kiểm nghiệm và phân tích, việc kiểm soát nhiệt độ chính xác đóng vai trò quan trọng để đảm bảo độ tin cậy của kết quả. Bể ổn nhiệt khô BDIB-102 Biolab được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu đó với khả năng gia nhiệt nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định và thao tác vận hành đơn giản.
Thiết bị sử dụng công nghệ điều khiển vi xử lý tiên tiến, cho phép kiểm soát nhiệt độ với độ chính xác cao. Với thiết kế chỉ gồm 1 block gia nhiệt tiêu chuẩn, model BDIB-102 đặc biệt phù hợp cho các phòng thí nghiệm có quy mô vừa và nhỏ hoặc các ứng dụng xử lý mẫu chuyên biệt.

Đặc điểm nổi bật của bể ổn nhiệt khô BDIB-102
Thiết kế nhỏ gọn, tối ưu không gian
- Kích thước chỉ 200 x 230 x 95 mm.
- Trọng lượng nhẹ 2.6 kg.
- Dễ dàng di chuyển và bố trí trên bàn thí nghiệm.
- Phù hợp với các phòng lab có diện tích hạn chế.
Kiểm soát nhiệt độ chính xác
- Độ phân giải hiển thị đạt 0.1°C.
- Dải nhiệt độ làm việc từ RT+5°C đến 150°C.
- Độ ổn định nhiệt độ cao trong suốt quá trình vận hành.
- Giúp tăng độ lặp lại của kết quả thí nghiệm.
Gia nhiệt nhanh và đồng đều
- Tăng nhiệt từ 20°C lên 150°C trong khoảng 30 phút.
- Khối nhôm chất lượng cao giúp truyền nhiệt hiệu quả.
- Nhiệt lượng được phân bố đồng đều trên toàn bộ block.
- Hạn chế tối đa hiện tượng quá nhiệt cục bộ.
Tiết kiệm điện năng
- Công suất chỉ 200W.
- Hoạt động ổn định với mức tiêu thụ điện thấp.
- Giảm chi phí vận hành cho phòng thí nghiệm.
Công nghệ và tính năng của BDIB-102 Biolab
Bộ điều khiển vi xử lý thông minh
Thiết bị được trang bị bộ vi xử lý hiện đại giúp kiểm soát chính xác nhiệt độ và thời gian ủ mẫu. Người dùng có thể dễ dàng thiết lập các thông số làm việc phù hợp với từng ứng dụng khác nhau.
Hệ thống cảnh báo tự động
- Phát hiện lỗi vận hành tự động.
- Báo động bằng âm thanh khi hoàn thành chương trình.
- Hỗ trợ giám sát thiết bị thuận tiện hơn.
Chức năng bảo vệ quá nhiệt
- Bảo vệ mẫu thử khỏi nguy cơ hư hỏng.
- Tăng tuổi thọ thiết bị.
- Đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng liên tục.
Dễ dàng vệ sinh và thay thế block
- Block gia nhiệt có thể tháo lắp nhanh.
- Thuận tiện cho việc làm sạch và khử trùng.
- Có thể lựa chọn block tùy chỉnh theo yêu cầu thử nghiệm.
Ứng dụng của bể ổn nhiệt khô BDIB-102 Biolab
Nhờ khả năng điều nhiệt ổn định và độ chính xác cao, Bể ổn nhiệt khô BDIB-102 Biolab được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Sinh học phân tử.
- Xét nghiệm lâm sàng.
- Khuếch đại DNA.
- PCR và các kỹ thuật di truyền.
- Điện di và biến tính mẫu.
- Phản ứng enzyme.
- Hóa học phân tích.
- Kiểm nghiệm thực phẩm.
- Nghiên cứu dược phẩm.
- Bảo quản và xử lý mẫu sinh học.
Thông số kỹ thuật bể ổn nhiệt khô BDIB-102 Biolab
- Model: BDIB-102
- Hãng sản xuất: BioLAB Scientific Ltd.
- Xuất xứ: Canada
- Loại thiết bị: Dry Bath Incubator
- Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: RT+5°C đến 150°C
- Phạm vi cài đặt nhiệt độ: 5°C đến 150°C
- Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: 0.1°C
- Độ ổn định nhiệt độ từ 40°C đến 100°C: ±0.5°C
- Độ ổn định nhiệt độ tại 100°C: ±1°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ tại 40°C: ±0.3°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ trên 100°C: ±0.5°C
- Tốc độ gia nhiệt: 30 phút (20°C đến 150°C)
- Thời gian cài đặt: 1 phút đến 99 giờ 59 phút
- Số lượng block tiêu chuẩn: 1 block
- Công suất: 200W
- Điện áp: AC 220V / AC 110V, 50/60Hz
- Cầu chì: 250V, 1A/2A, f5x20
- Kích thước (W x D x H): 200 x 230 x 95 mm
- Khối lượng tịnh: 2.6 kg
Lợi ích khi đầu tư bể ổn nhiệt khô BDIB-102
So với các phương pháp gia nhiệt truyền thống, BDIB-102 Biolab mang lại khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác hơn, thời gian gia nhiệt nhanh hơn và độ an toàn cao hơn. Thiết bị là lựa chọn phù hợp cho các trung tâm nghiên cứu, trường đại học, bệnh viện, viện kiểm nghiệm và doanh nghiệp sản xuất trong lĩnh vực sinh học, hóa học và dược phẩm.
Một số model bể ổn nhiệt khô tham khảo:
| Model | BDIB-101 | BDIB-102 | BDIB-103 |
| Phạm vi nhiệt độ | RT+5-100°C | – | |
| Phạm vi cài đặt nhiệt độ | 5°C~100°C | 5 °C~150°C | |
| Ổn định nhiệt độ @ 100°C | ±0.5°C | – | |
| Ổn định nhiệt độ @ 40°C | ±0.3°C | – | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ | ±0.3°C | – | |
| Độ chính xác hiển thị nhiệt độ | 0.1°C | ||
| Tốc độ gia nhiệt | 15 phút (20°C đến 100°C) | 30 phút (20°C đến 150°C) | |
| Phạm vi thời gian | 1 phút~99 giờ 59 phút hoặc liên tục | 1 phút~99 giờ 59 phút | |
| Điện áp | AC 220 V / AC 110 V, 50/60 Hz | ||
| Công suất | 150 W | 200 W | 400 W |
| Cầu chì | 250 V, 1A/2A, f5x20 | ||
| Kích thước | W.196 x D.270 x H.170mm | W.200 x D.230 x H.95mm | |
| Khối lượng tịnh | 2.2 kgs | 2.6 kgs | 3.3 kgs |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | – | R.T.+5°C~150°C | |
| Ổn định nhiệt độ @40~100°C | – | ±0.5°C | |
| Độ ổn định nhiệt độ @100°C | – | ±1°C | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ @ 40°C | – | ±0.3°C | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ @> 100°C | – | ±0.5°C | |
| Số lượng block | – | 1 block tiêu chuẩn | 2 block tiêu chuẩn |
| Giảm nhiệt độ tối đa | – | – | – |
| Tốc độ làm mát | – | – | – |
Phụ kiện tùy chọn:
| Code | Tên | Mô tả | Thể tích | Cho Model |
| 1802107006 | Plate A | 96 x 0.2ml | BDIB-101 | |
| 1802107007 | Block B | 54 x 0.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107008 | Block C | 35 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107009 | Block D | 35 x 2.0ml | BDIB-101 | |
| 1802107010 | Block E | 20 x 0.5ml + 15 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107011 | Block F | 24 x dia. ≤ F12mm | BDIB-101 | |
| 1802107012 | Block G | 32 x 0.2ml + 25 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107013 | Block H | 32 x 0.2ml + 10 x 0.5ml + 15 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107014 | Block I | 103 x 67 x 30mm | BDIB-101 | |
| 1802107015 | Block J | flat block | BDIB-101 | |
| 1802107016 | Block K | 24 x 5ml | BDIB-101 | |
| 1802107017 | Block L | 32 x 12 x 15ml | BDIB-101 | |
| 1802107018 | Cover M | Suit for block A I J | BDIB-101 | |
| 1802107019 | Cover N | Suit for block J K L M | BDIB-101 | |
| 1802108006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-102 |
| 1802108015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-102 |
| 1802108016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-102 |
| 1802108017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-102 |
| 1802108018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-102 |
| 1802108020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-102 |
| 1802108021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-102 |
| 1802108022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-102 |
| 1802108023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-102 |
| 1802109006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-103 |
| 1802109015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-103 |
| 1802109016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-103 |
| 1802109017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-103 |
| 1802109018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-103 |
| 1802109020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-103 |
| 1802109021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-103 |
| 1802109022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-103 |
| 1802109023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-103 |
| 1802111006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-104 |
| 1802111015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-104 |
| 1802111016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-104 |
| 1802111017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-104 |
| 1802111018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-104 |
| 1802111020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-104 |
| 1802111021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-104 |
| 1802111022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-104 |
| 1802111023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-104 |
Đơn vị cung cấp bể ổn nhiệt khô Biolab uy tín
Thiết Bị Thùy Anh chuyên cung cấp các dòng Bể ổn nhiệt khô Biolab chính hãng với đầy đủ chứng nhận chất lượng, hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu và chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Thông tin liên hệ
Công Ty CP Đầu tư phát triển TM & DV Thùy Anh
Đ/c: N02F, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Hotline: 0972098096
- Website: thietbikhoahochanoi.vn
- Email: thietbithuyanh@gmail.com
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất cho Bể ổn nhiệt khô BDIB-102 Biolab, đồng thời được tư vấn giải pháp thiết bị phù hợp với nhu cầu nghiên cứu và kiểm nghiệm của đơn vị bạn.



