Máy phân tích nhiệt lượng C 6000 Ika

Liên hệ

+ Tự động cấp, điều chỉnh nhiệt độ, xả nước

+ Tự động cấp oxy cho bình phá mẫu

+ Tự động xác định bình phá mẫu

+ Phù hợp các tiêu chuẩn DIN 51900,ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711

+ Đầu kết nối cho: máy in, màn hình và giá mẫu C 5020

Mô tả

 Máy phân tích nhiệt lượng nguyên liệu đốt (Than,Xăng,Dầu,..)

Model : C 6000

Hãng IKA-Đức

Giới thiệu:

– Máy phân tích nhiệt lượng C 6000 là sản phẩm của hãng IKA-Đức đây là Thiết bị được thiết kế theo tiêu chuẩn DIN 51900,ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711 dễ sử dụng, có độ bền cao, được ứng dụng trong các lĩnh vực: khai thác nguyên liệu đốt (than, xăng, dầu), công nghệ sản xuất xi măng, công nghiệp sản xuất thức ăn gia súc, nhà máy xử lý nước thải, công nghiệp thực phẩm dinh dưỡng, trong các viện nghiên cứu và các trường đại học.

– Có hai phương pháp đo là adiabatic,isoperibolic và dynamic được lập trình sẵn và cũng có thể được thay đổi bởi người sử dụng. Mặt khác, nhiệt độ làm việc có thể được chọn cho cả hai phương pháp tuỳ thuộc vào điều kiện của thí nghiệm.

– Việc phân huỷ định lượng có thể tiến hành song song với việc phân tích tổng giá trị nhiệt lượng để xác định hàm lượng halogen và sulfur.

– Thiết bị được điều khiển thông qua một bộ điều khiển và có màn hình hiển thị hoạt động, các thông tin tình trạng và các thông số khác như giá trị nhiệt độ, các thông số đo ban đầu và các thông số hiện thời.

– Hệ thống được làm lạnh bằng bộ KV 600, tự động bổ sung nước, tự động bổ sung ôxy.

– Khi kết nối với máy in, thiết bị tự động nhận máy in để in ra kết quả.Bộ nhớ của máy có khả năng lưu được 1000 phép đo.

– Thiết bị có thể kết nối với máy tính, cân khối lượng bằng việc sử dụng thêm phần mềm điều khiển và các cáp nối.Có thể nâng cấp kết nối với máy tính, máy in để xử lý và in ra kết quả đo. Khi đó có thể kết nối thực hiện cùng lúc 8 buồng đo.

– Có thể lựa chọn các bình phân huỷ (Bom) tuỳ thuộc vào mục đích sử dụng như: các mẫu có halogen, các chất cháy nổ với áp lực tối đa lên tới 1200 bar.

Đặc điểm nổi bật:

+ Tự động cấp, điều chỉnh nhiệt độ, xả nước

+ Tự động cấp oxy cho bình phá mẫu

+ Tự động xác định bình phá mẫu

+ Phù hợp các tiêu chuẩn DIN 51900,ISO 1928, ASTM D240, ASTM D4809, ASTM D5865, ASTM D1989, ASTM D5468, ASTM E711

+ Đầu kết nối cho: máy in, màn hình và giá mẫu C 5020

+ Phần mềm với giao diện thân thiện C 5040 CalWin điều khiển thiết bị và quản lý dữ liệu (phụ kiện)

+ Có thể tích hợp LIMS

+ Bình chống halogen đặc biệt sử dụng để phá mẫu halogen hoặc sulfur (phụ kiện)

+ Có thể sử dụng chén nung C 14 (cần phụ kiển C5010.4)

+ Hóa chất tiêu hao để hiệu chuẩn và chạy máy lần đầu được giao kèm thiết bị.

Thông số kỹ thuật:

– Khoảng đo cực đại : 40000 J

– Chế độ đo adiabatic 22°C : On Request

– Chế độ đo dynamic 22°C : On Request

– Chế độ đo isoperibol 22°C :On Request

– Chế độ đo adiabatic 25°C : yes

– Chế độ đo dynamic 25°C : yes

– Chế độ đo isoperibol 25°C : yes

– Chế độ đo dynamic 30°C : no

– Chế độ đo isoperibol 30°C :no

– Chế độ đo double dry (ISO 1928) :no

– Thời gian đo adiabatic approx. :15 min

– Thời gian đo dynamic approx. : 10 min

– Thời gian đo isoperibol approx. : 22 min

– Tái sinh adiabatic (1g benzoic acid NBS39i) :0.05 %RSD

– Tái sinh dynamic (1g benzoic acid NBS39i) : 0.1 %RSD

– Tái sinh isoperibol (1g benzoic acid NBS39i) : 0.05 %RSD

– Nhiệt độ làm việc tối đa : 25 °C

– Độ chính xác nhiệt độ : 0.0001 K

– Nhiệt độ môi trường làm mát tối thiểu :10 °C

– Nhiệt độ môi trường làm mát tối đa :19 °C

– Áp suất cho phép làm lạnh :9 bar

– Môi trường làm lạnh : tap water

– Loại làm mát : flow

– Lưu lượng nhỏ nhất : 18 l/h

– Lưu lượng lớn nhất : 42 l/h

– Lưu lượng khuyến nghị ở 18°C : 40 l/h

– Áp suất ôxi vận hành : 40 bar

– Tương tác đo : RS232

– Tương tác máy in : Centronix

– Tương tác máy tính : RS232

– Tương tác kiểm tra : yes

– Tương tác màn hình : no

– Tương tác bàn phím : no

– Nạp ôxi : yes

– Nhả khí : yes

– Phát hiện phân giải :yes

– Decomposition vessel C 5010 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn DIN 5190 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D240 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D4809 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D1989 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D5468 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM D5865 : yes

– Phân tích theo tiêu chuẩn ASTM E711 : yes

– Kích thước (W x H x D) : 560 x 400 x 380 mm

– Trọng lượng : 42 kg

– Nhiệt độ xung quanh cho phép : 20 – 25 °C

– Độ ẩm tương đối cho phép : 80%

– Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN EN 60529 : IP 21

– Tương tác RS 232 : yes

– Điện thế :230 V

– Tần số :50/60 Hz

– Công suất : 1300 W

Cung cấp bao gồm:

– Máy phân tích nhiệt lượng than c 6000

– Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo

– Bình Oxy,dây và Van

– HDSD tiếng Anh/Việt và các giấy tờ liên quan