p-Xylene for analysis EMSURE® ISO

Liên hệ

Dimethylbenzol, C₆H₄-1,4-(CH₃)₂,

Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, chai thủy tinh 1lit.

Là chất lỏng không màu và dễ cháy.

Là dung môi có độ tinh khiết phân tích lên được dùng trong quá trình tách chiết và sử lý phân tích một số hợp chất hữu cơ trong phòng Lab, là một trong những thành phần của sơn trong công nghiệp…

Công thức hóa học C₆H₄-1,4-(CH₃)₂

Khối lượng mol 106.17 g/mol

Mô tả

 p-Xylene for analysis EMSURE® ISO

Mã code: 1086841000

Thương hiệu: Merck – Đức

Mô tả nhanh

Dimethylbenzol, C₆H₄-1,4-(CH₃)₂,

Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, chai thủy tinh 1lit.

Là chất lỏng không màu và dễ cháy.

Là dung môi có độ tinh khiết phân tích lên được dùng trong quá trình tách chiết và sử lý phân tích một số hợp chất hữu cơ trong phòng Lab, là một trong những thành phần của sơn trong công nghiệp…

Công thức hóa học C₆H₄-1,4-(CH₃)₂

Khối lượng mol 106.17 g/mol

Trạng thái Lỏng

Khối lượng riêng 0.86 g/cm3 (20 °C)

Nhiệt độ sôi 138.4 °C (1013 hPa)

Nhiệt độ nóng chảy 13.3 °C

Độ hòa tan 0.2 g/l

Quy cách đóng gói Chai thủy tinh 1lit

Bảo quản + 5 ° C đến + 30 ° C.

Thành phần p-Xylen   ≥ 99.0 % Benzen ≤ 0.1 % Ethylbenzene (GC) ≤ 3 % Toluene (GC) ≤ 0.1 % Sulfur compounds (as S) ≤ 0.003 % Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % B (Boron) ≤ 0.000002 % Ba (Barium) ≤ 0.00001 % Ca (Calcium) ≤ 0.00005 % Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 % Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %

Ứng dụng

Là dung môi có độ tinh khiết phân tích lên được dùng trong quá trình tách chiết và sử lý phân tích một số hợp chất hữu cơ trong phòng Lab, là một trong những thành phần của sơn trong công nghiệp…

Là một nguyên liệu thô trong tổng hợp quy mô lớn các polyme khác nhau .

Là một thành phần trong sản xuất axit terephthalic cho polyeste như polyethylene terephthalate (thường được gọi là PET).

Nó cũng có thể được polyme hóa trực tiếp để sản xuất parylene .