Hiển thị 2098–2106 của 14264 kết quảĐã sắp xếp theo mới nhất
Hóa chất 4-Aminobenzoic acid
Liên hệ
Model: 150-13-0Gọi ngay: 0972098096Cas: 150-13-0 – Tên khác: PABA; Vitamin Bx; Vitamin H1;H-4-Abz-OH; 4-Aminobenzoic acid; PABA; Vitamin Bx; Vitamin H1. – Công thức hóa học: C7H7NO2. – Khối lượng phân tử: 137,13.Đọc tiếpHóa chất Diclofenac
Liên hệ
Model: 15307-86-5Gọi ngay: 0972098096Cas: 15307-86-5 – Tên khác: 2-(2,6-Dichloroanilino)phenylacetic Acid; Diclofenac; Orphen. – Công thức hóa học: C14H11Cl2NO2. – Khối lượng phân tử: 296,15.Đọc tiếpHóa chất HEPES
Liên hệ
Model: 7365-45-9Gọi ngay: 0972098096Cas: 7365-45-9 – Tên khác: Axit 4-(2-hydroxyetyl)piperazin-1-ethanesulfonic; N-(2-hydroxyetyl)piperazin-N′-(axit 2-ethanesulfonic); Axit N-(2-Hydroxyetyl)piperazin-N′-(2-ethanesulfonic). – Công thức hóa học: C8H18N2O4S. – Khối lượng phân tử: 238,3.Đọc tiếpHóa chất D-(+)-Trehalose Anhydrous
Liên hệ
Model: 99-20-7Gọi ngay: 0972098096Cas: 99-20-7 – Tên khác: alpha-D-Glucopyranosyl-alpha-D-glucopyranoside; D-(+)-Trehalose, anhydrous; muscimol; muscimol (khan). – Công thức hóa học: C12H22O11. – Khối lượng phân tử: 342,3.Đọc tiếpHóa chất Lysozyme
Liên hệ
Model: 12650-88-3 (9001-63-2)Gọi ngay: 0972098096Cas: 12650-88-3 (9001-63-2) – Tên khác: Lysozyme, lòng trắng trứng; frangiplasm, N-acetylmuraminoglycan hydrolase. – Công thức hóa học: C99H159N37O23. – Khối lượng phân tử: 2235,6.Đọc tiếpHóa chất Dimethyl sulfone
Liên hệ
Model: 67-71-0Gọi ngay: 0972098096Cas: 67-71-0 – Tên khác: Dimetyl sulfon; metylsulfonylmetan; Metyl sulfon Sulfonyl bismetan. – Công thức hóa học: C2H6O2S. – Khối lượng phân tử: 94,13.Đọc tiếpHóa chất Ethyl 4-aminobenzoate
Liên hệ
Model: 94-09-7Gọi ngay: 0972098096Cas: 94-09-7 – Tên khác: Benzocain; Ethyl 4-aminobenzoat; Ethyl 4-aminobenzoat; Benzocain; Ethyl para-aminobenzoat; H-4-Abz-Oet. – Công thức hóa học: C9H11NO2. – Khối lượng phân tử: 165,19.Đọc tiếpHóa chất Potassium hydrogen diiodate
Liên hệ
Model: 13455-24-8Gọi ngay: 0972098096Cas: 13455-24-8 – Tên khác: Potassium biiodate Potassium hydrogeniodate. – Công thức hóa học: KHI2O6. – Khối lượng phân tử: 389,91.Đọc tiếpHóa chất ABTS [=2,2′-Azinobis(3-ethylbenzothiazoline -6-sulfonic Acid Ammonium Salt)]
Liên hệ
Model: 30931-67-0Gọi ngay: 0972098096Cas: 30931-67-0 – Tên khác: Diamoni 2,2′-azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonate); 2,2′-Azinobis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulfonic Axit muối amoni; 2,2′-Azino-bis(3-ethylbenzothiazoline- Axit 6-sulfonic) muối diamoni;AzBTS-(NH4)2. – Công thức hóa học: C18H24N6O6S4. – Khối lượng phân tử: 548,68.Đọc tiếp









![Hóa chất ABTS [=2,2'-Azinobis(3-ethylbenzothiazoline -6-sulfonic Acid Ammonium Salt)]](https://thietbikhoahochanoi.vn/wp-content/uploads/2023/09/ABTS-30931-67-0-300x300.webp)