Mô tả
Bể ổn nhiệt khô BDIB-104 Biolab – Giải pháp gia nhiệt đa mẫu với độ chính xác cao
Bể ổn nhiệt khô BDIB-104 Biolab là dòng thiết bị điều nhiệt khô chuyên dụng được thiết kế dành cho các phòng thí nghiệm yêu cầu xử lý đồng thời nhiều mẫu với độ chính xác nhiệt độ cao. Sản phẩm được trang bị tới 4 block gia nhiệt tiêu chuẩn, giúp nâng cao hiệu quả làm việc và tiết kiệm thời gian cho các quy trình phân tích, kiểm nghiệm và nghiên cứu.
Nhờ ứng dụng công nghệ điều khiển bằng vi xử lý hiện đại, BDIB-104 Biolab có khả năng duy trì nhiệt độ ổn định trong suốt quá trình vận hành. Thiết bị hỗ trợ dải nhiệt lên đến 150°C, phù hợp với nhiều ứng dụng từ ủ mẫu, phản ứng enzyme đến khuếch đại DNA và các thí nghiệm sinh học phân tử.

Những lợi thế nổi bật của bể ổn nhiệt khô BDIB-104
Hệ thống 4 block gia nhiệt tăng năng suất làm việc
- Trang bị 4 block tiêu chuẩn.
- Cho phép xử lý nhiều loại mẫu cùng lúc.
- Nâng cao hiệu suất trong các phòng thí nghiệm có khối lượng công việc lớn.
- Hỗ trợ thay thế block linh hoạt theo nhu cầu sử dụng.
Khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác
- Độ phân giải hiển thị nhiệt độ: 0.1°C.
- Độ ổn định nhiệt độ từ 40°C đến 100°C đạt ±0.5°C.
- Độ ổn định tại 100°C đạt ±1°C.
- Độ đồng nhất nhiệt độ tại 40°C đạt ±0.3°C.
- Độ đồng nhất nhiệt độ trên 100°C đạt ±0.5°C.
Gia nhiệt mạnh mẽ
- Nhiệt độ cài đặt từ 5°C đến 150°C.
- Gia nhiệt từ 20°C lên 150°C trong khoảng 30 phút.
- Công suất lớn 600W giúp đáp ứng các ứng dụng nhiệt độ cao.
Thiết kế hiện đại và dễ sử dụng
- Hiển thị đồng thời nhiệt độ và thời gian trên màn hình.
- Kích thước gọn gàng, phù hợp với nhiều không gian làm việc.
- Tích hợp chức năng hiệu chuẩn nhiệt độ.
- Vận hành đơn giản và ổn định.
Tính năng công nghệ của BDIB-104 Biolab
Bộ điều khiển vi xử lý thông minh
Thiết bị sử dụng hệ thống điều khiển bằng vi xử lý giúp duy trì nhiệt độ chính xác và kiểm soát thời gian ủ mẫu hiệu quả. Người dùng có thể dễ dàng thiết lập các thông số vận hành phù hợp với từng quy trình thí nghiệm.
Hệ thống cảnh báo và bảo vệ an toàn
- Tự động phát hiện lỗi vận hành.
- Cảnh báo bằng âm thanh khi hoàn thành chương trình.
- Chức năng bảo vệ quá nhiệt.
- Giảm thiểu nguy cơ ảnh hưởng đến mẫu thử.
Khối nhôm truyền nhiệt hiệu quả
Các block được chế tạo từ hợp kim nhôm chất lượng cao giúp:
- Phân bố nhiệt đồng đều.
- Hạn chế chênh lệch nhiệt độ giữa các vị trí.
- Loại bỏ hiện tượng quá nhiệt cục bộ.
- Đảm bảo độ lặp lại của kết quả thí nghiệm.
Ứng dụng của bể ổn nhiệt khô BDIB-104 trong phòng thí nghiệm
Bể ổn nhiệt khô BDIB-104 Biolab được sử dụng rộng rãi trong:
- Sinh học phân tử.
- PCR và Real-time PCR.
- Khuếch đại DNA.
- Điện di và biến tính mẫu.
- Hóa học phân tích.
- Kiểm nghiệm thực phẩm.
- Dược phẩm và mỹ phẩm.
- Nghiên cứu y sinh học.
- Phản ứng enzyme.
- Bảo quản và xử lý mẫu.
Thông số kỹ thuật bể ổn nhiệt khô BDIB-104 Biolab
- Model: BDIB-104
- Hãng sản xuất: BioLAB Scientific Ltd.
- Xuất xứ: Canada
- Loại thiết bị: Dry Bath Incubator
- Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: RT+5°C đến 150°C
- Phạm vi cài đặt nhiệt độ: 5°C đến 150°C
- Độ chính xác hiển thị nhiệt độ: 0.1°C
- Độ ổn định nhiệt độ (40°C đến 100°C): ±0.5°C
- Độ ổn định nhiệt độ tại 100°C: ±1°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ tại 40°C: ±0.3°C
- Độ đồng nhất nhiệt độ trên 100°C: ±0.5°C
- Tốc độ gia nhiệt: 30 phút (20°C đến 150°C)
- Thời gian cài đặt: 1 phút đến 99 giờ 59 phút
- Số lượng block: 4 block tiêu chuẩn
- Công suất: 600W
- Điện áp: AC 220V / AC 110V, 50/60Hz
- Cầu chì: 250V, 1A/2A, f5x20
- Kích thước thiết bị (W x D x H): 220 x 360 x 95 mm
- Khối lượng tịnh: 4.7 kg
Tại sao nên lựa chọn bể ổn nhiệt khô BDIB-104 Biolab?
Nếu phòng thí nghiệm của bạn thường xuyên phải xử lý nhiều mẫu cùng lúc, BDIB-104 Biolab là giải pháp tối ưu nhờ thiết kế 4 block gia nhiệt độc lập, khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác và độ ổn định cao. Thiết bị giúp nâng cao hiệu quả nghiên cứu, giảm thời gian thao tác và đảm bảo tính nhất quán của kết quả phân tích.
Một số model bể ổn nhiệt khô tham khảo:
| Model | BDIB-103 | BDIB-104 | BDIB-105 |
| Phạm vi nhiệt độ | – | -10-100°C | |
| Phạm vi cài đặt nhiệt độ | 5 °C~150°C | -10°C ~100°C | |
| Ổn định nhiệt độ @ 100°C | – | ±0.5°C | |
| Ổn định nhiệt độ @ 40°C | – | ±0.3°C | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ | – | ±0.3°C | |
| Độ chính xác hiển thị nhiệt độ | 0.1°C | ||
| Tốc độ gia nhiệt | 30 phút (20°C đến 150°C) | 15 phút (20°C đến 100°C) | |
| Phạm vi thời gian | 1 phút~99 giờ 59 phút | 1 phút ~ 99 giờ 59 phút hoặc liên tục | |
| Điện áp | AC 220 V / AC 110 V, 50/60 Hz | ||
| Công suất | 400 W | 600 W | 150 W |
| Cầu chì | 250 V, 1A/2A, f5x20 | ||
| Kích thước | W.200 x D.230 x H.95mm | W.220 x D.360 x H.95mm | W.196 x D.270 x H.170mm |
| Khối lượng tịnh | 3.3 kgs | 4.7 kgs | 3.5 kgs |
| Phạm vi kiểm soát nhiệt độ | R.T.+5°C~150°C | – | |
| Ổn định nhiệt độ @40~100°C | ±0.5°C | – | |
| Độ ổn định nhiệt độ @100°C | ±1°C | – | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ @ 40°C | ±0.3°C | – | |
| Khối đồng nhất nhiệt độ @> 100°C | ±0.5°C | – | |
| Số lượng block | 2 block tiêu chuẩn | 4 block tiêu chuẩn | – |
| Giảm nhiệt độ tối đa | – | R.T. giảm 30°C@R.T. 26°C | |
| Tốc độ làm mát | – | ≤30 phút (R.T. giảm 30°C) @R.T. 26°C | |
Phụ kiện tùy chọn:
| Code | Tên | Mô tả | Thể tích | Cho Model |
| 1802107006 | Plate A | 96 x 0.2ml | BDIB-101 | |
| 1802107007 | Block B | 54 x 0.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107008 | Block C | 35 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107009 | Block D | 35 x 2.0ml | BDIB-101 | |
| 1802107010 | Block E | 20 x 0.5ml + 15 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107011 | Block F | 24 x dia. ≤ F12mm | BDIB-101 | |
| 1802107012 | Block G | 32 x 0.2ml + 25 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107013 | Block H | 32 x 0.2ml + 10 x 0.5ml + 15 x 1.5ml | BDIB-101 | |
| 1802107014 | Block I | 103 x 67 x 30mm | BDIB-101 | |
| 1802107015 | Block J | flat block | BDIB-101 | |
| 1802107016 | Block K | 24 x 5ml | BDIB-101 | |
| 1802107017 | Block L | 32 x 12 x 15ml | BDIB-101 | |
| 1802107018 | Cover M | Suit for block A I J | BDIB-101 | |
| 1802107019 | Cover N | Suit for block J K L M | BDIB-101 | |
| 1802108006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-102 |
| 1802108011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-102 |
| 1802108014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-102 |
| 1802108015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-102 |
| 1802108016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-102 |
| 1802108017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-102 |
| 1802108018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-102 |
| 1802108019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-102 |
| 1802108020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-102 |
| 1802108021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-102 |
| 1802108022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-102 |
| 1802108023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-102 |
| 1802109006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-103 |
| 1802109011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-103 |
| 1802109014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-103 |
| 1802109015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-103 |
| 1802109016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-103 |
| 1802109017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-103 |
| 1802109018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-103 |
| 1802109019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-103 |
| 1802109020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-103 |
| 1802109021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-103 |
| 1802109022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-103 |
| 1802109023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-103 |
| 1802111006 | Block A | 6 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111007 | Block B | 7 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111008 | Block C | 10 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111009 | Block D | 12 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111010 | Block E | 13 mm | 20 | BDIB-104 |
| 1802111011 | Block F | 15 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111012 | Block G | 16 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111013 | Block H | 19 mm | 12 | BDIB-104 |
| 1802111014 | Block I | 20 mm | 6 | BDIB-104 |
| 1802111015 | Block J | 26 mm | 6 | BDIB-104 |
| 1802111016 | Block K | 28 mm | 4 | BDIB-104 |
| 1802111017 | Block L | 40 mm | 2 | BDIB-104 |
| 1802111018 | Block M | 0.5 mm | 42 | BDIB-104 |
| 1802111019 | Block N | 1.5 mm | 24 | BDIB-104 |
| 1802111020 | Block O | 2.0 mm | 24 | BDIB-104 |
| 1802111021 | Block P | 0.2 mm | 48 | BDIB-104 |
| 1802111022 | Block Q | 0.2 mm | 96 | BDIB-104 |
| 1802111023 | Block R | Flat (no hole) | 96 micro-plate | BDIB-104 |
Địa chỉ cung cấp bể ổn nhiệt khô Biolab chính hãng
Thùy Anh là đơn vị chuyên cung cấp các dòng Bể ổn nhiệt khô Biolab cùng nhiều thiết bị phòng thí nghiệm chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu của trường học, bệnh viện, viện nghiên cứu và doanh nghiệp sản xuất.
Thông tin liên hệ
Công Ty CP Đầu tư phát triển TM & DV Thùy Anh
Đ/c: N02F, Khu đô thị Mễ Trì Thượng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Hotline: 0972098096
- Website: thietbikhoahochanoi.vn
- Email: thietbithuyanh@gmail.com
Liên hệ ngay để được tư vấn cấu hình phù hợp, nhận báo giá nhanh và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu cho dòng Bể ổn nhiệt khô BDIB-104 Biolab.



