CobaltIInitratehexahydrate-1CobaltIInitratehexahydrate-1

Cobalt(II) nitrate hexahydrate for analysis (max. 0.001% Ni) EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 50g Merck

Liên hệ

Hóa chất có dạng rắn, màu nâu đỏ, được sử dụng trong hóa học phân tích tại phòng thí nghiệm, dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng.

Quy cách đóng gói: chai nhựa 50g.

VNĐ 4.114.000 – 4.747.000

Mô tả

 Cobalt(II) nitrate hexahydrate for analysis (max. 0.001% Ni) EMSURE® ACS,Reag. Ph Eur 50g Merck

 Mã code: 1025540050

Thương hiệu: Merck – Đức

Mô tả nhanh

Hóa chất có dạng rắn, màu nâu đỏ, được sử dụng trong hóa học phân tích tại phòng thí nghiệm, dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng.

Quy cách đóng gói: chai nhựa 50g.

VNĐ 4.114.000 – 4.747.000

Tên khác: CX1810-6; CX1810

CTHH: Co(NO₃)₂ * 6 H₂O

CAS: 10026-22-9

Ứng dụng:

– Hóa chất được sử dụng trong hóa học phân tích tại phòng thí nghiệm

– Dùng làm chất xúc tác trong một số phản ứng

Thành phần:

– Clorua (Cl) ≤ 0,001%

– Sulfate (SO₄) ≤ 0,005%

– Ca (Canxi) ≤ 0,005%

– Cu (đồng) ≤ 0,001%

– Fe (sắt) ≤ 0,001%

– K (Kali) ≤ 0,01%

– Mg (Magiê) ≤ 0,005%

– Mn (Mangan) ≤ 0,002%

– Na (Natri) ≤ 0,05%

– NH₄ (Amoni) ≤ 0,05%

– Ni (Niken) ≤ 0,001%

– Pb (Chì) ≤ 0,001%

– Zn (Kẽm) ≤ 0,005%

Tính chất:

– Hình dạng: rắn, màu nâu đỏ

– Khối lượng phân tử: 291.04 g/mol

– Mật độ: 1,87 g / cm3 (20 °C)

– Điểm nóng chảy: 57 °C

– Giá trị pH: 4.0 (100 g / l, H₂O, 20 °C)

– Mật độ lớn: 800 kg /m3

– Độ hòa tan: 2170 g /l

Bảo quản: Bảo quản ở +5°C đến +30°C

Quy cách: Chai nhựa 50g

Thông tin đặt hàng:

Code Quy cách

1025540050 Chai nhựa 50g

1025540250 Chai nhựa 250g