Hiển thị 12493–12501 của 14264 kết quảĐược sắp xếp theo mới nhất
Copper Test Method: colorimetric with color card and comparator block with long test tubes MColortest™ Merck
Liên hệ
Model: 1144140001Gọi ngay: 0972098096Mã code: 1144140001 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpWater detection paste N Merck
Liên hệ
Model: 1086410001Gọi ngay: 1086410001Mã code: 1086410001 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpIron standard solution traceable to SRM from NIST Fe(NO₃)₃ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Fe Certipur® 500ml Merck
Liên hệ
Model: 1197810500Gọi ngay: 1197810500Mã code: 1197810500 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpFmoc-Ala-Wang resin LL (100-200 mesh) 1 g Merck
Liên hệ
Model: 8561040001Gọi ngay: 8561040001Mã code: 8561040001 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpCesium ICP Standard traceable to SRM from NIST CsNO₃ in HNO₃ 2- 3% 1000 mg/l Cs Certipur® Merck
Liên hệ
Model: 1703100100Gọi ngay: 1703100100Mã code: 1703100100 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpCertified sec. standard reference buffer solution potassium dihydrogen phosphate/di-sodium hydrogen phosphate Merck
Liên hệ
Model: 1072020105Gọi ngay: 0972098096Mã code: 1072020105 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpBromothymol blue sodium salt indicator water-soluble ACS Merck
Liên hệ
Model: 1018950010Gọi ngay: 0972098096Mã code: 1018950010 Thương hiệu: Merck – ĐứcĐọc tiếpContact C (total coliforms/E.coli) Envirocheck® Merck
Liên hệ
Model: 1021360001Gọi ngay: 0972098096Dùng trong nghiên cứu và phân tích vi sinh trong phòng thí nghiệm. Quy cách: 10 chiếc / hộp. VNĐ 589.000 – 679.000 Ứng dụng: – Dùng trong nghiên cứu và phân tích vi sinh trong phòng thí nghiệmĐọc tiếpSchiff’s reagent for detection of aldehydes Merck
Liên hệ
Model: 1090341000Gọi ngay: 0972098096Hóa chất được sử dụng làm thuốc thử trong phân tích hóa học tai phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu, vv. Để xác định phân tích aldehyd trong phạm vi ppm. Quy cách: Chai thủy tinh 1l.Đọc tiếp









